Sat 4SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Hết hiệu lực
Cytosinpeptidemycin
40 g/l
NHÓM
THUốC TRừ BệNH
Cytosinpeptidemycin
Chưa có dữ liệu FRAC/IRAC
5073/ CNĐKT-BVTV
19/5/2017 -> 19/5/2022
GHS
5
WHO
4
Thuốc trừ bệnh Sat 4SL hoạt chất Cytosinpeptidemycin 40 g/l, sử dụng trên bí đao, cà chua, cam, xoài, ớt, dứa, dưa chuột, dưa hấu, gừng, hành, lúa, nho, thuốc lá, hồ tiêu, phòng trừ héo xanh, sương mai, xoăn lá, loét, chảy gôm, thán thư, thối nõn, nứt thân chảy nhựa, thối vi khuẩn, đốm lá, bạc lá, thối cuống, khảm, phấn trắng, giả sương mai, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
bí đao
Dịch hại
héo xanh
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
cà chua
Dịch hại
sương mai
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
cà chua
Dịch hại
héo xanh
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
cà chua
Dịch hại
xoăn lá
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
cam
Dịch hại
loét
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
cam
Dịch hại
chảy gôm
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
xoài
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
ớt
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
dứa
Dịch hại
thối nõn
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
dưa chuột
Dịch hại
sương mai
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
dưa hấu
Dịch hại
nứt thân chảy nhựa
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
gừng
Dịch hại
thối vi khuẩn
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
hành
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
lúa
Dịch hại
bạc lá
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
nho
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
nho
Dịch hại
thối cuống
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
thuốc lá
Dịch hại
khảm
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
thuốc lá
Dịch hại
héo xanh
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
hồ tiêu
Dịch hại
héo xanh
Liều lượng:
0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
dưa chuột
Dịch hại
phấn trắng
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cây trồng
dưa chuột
Dịch hại
giả sương mai
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
2 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện