Biobus 1.00WP

Thuốc trừ bệnh THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP Còn hiệu lực
Trichoderma viride 1% w/w
NHÓM THUốC TRừ BệNH
Trichoderma viride Chưa có dữ liệu FRAC/IRAC
5074/CNĐKT-BVTV
20/12/2021 -> 20/12/2026
GHS 5

Thuốc trừ bệnh Biobus 1.00WP hoạt chất Trichoderma viride 1% w/w, sử dụng trên cà chua, khoai tây, hành, xoài, cà phê, sầu riêng, chè, hồ tiêu, cải bắp, phòng trừ héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương, thối nhũn, đốm lá, thán thư, rỉ sắt, xì mủ, nấm hồng, thối gốc rễ, chấm xám, thối búp, chết nhanh, thối gốc, thối hạch, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.

🌱 Phạm vi sử dụng

🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại héo vàng
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại lở cổ rễ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại mốc sương
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng khoai tây
🐛 Dịch hại mốc sương
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng khoai tây
🐛 Dịch hại lở cổ rễ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng khoai tây
🐛 Dịch hại héo vàng
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng hành
🐛 Dịch hại thối nhũn
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng hành
🐛 Dịch hại đốm lá
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng xoài
🐛 Dịch hại thán thư
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại rỉ sắt
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng sầu riêng
🐛 Dịch hại xì mủ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại nấm hồng
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại thối gốc rễ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại lở cổ rễ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng chè
🐛 Dịch hại chấm xám
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng chè
🐛 Dịch hại thối búp
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng hồ tiêu
🐛 Dịch hại chết nhanh
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng hồ tiêu
🐛 Dịch hại thối gốc rễ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cải bắp
🐛 Dịch hại lở cổ rễ
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cải bắp
🐛 Dịch hại thối gốc
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cải bắp
🐛 Dịch hại thối hạch
Liều lượng: 1.0 - 1.2 kg/ha
Thời gian cách ly: 2 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện