Rinhmyn 680WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Còn hiệu lực
Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg
680 g/kg
NHÓM
4
M03
THUốC TRừ BệNH
Metalaxyl
FRAC 4 ▾
Nhóm: Phenylamides (PA) - acylalanines
Phương thức: Tác động vào RNA polymerase
Mancozeb
FRAC M03 ▾
Nhóm: Dithiocarbamates & relatives
Phương thức: Đa vị trí tác động - dithiocarbamates
429/CNĐKT-BVTV
21/1/2025 -> 21/1/2030
GHS
5
Thuốc trừ bệnh Rinhmyn 680WP hoạt chất Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg 680 g/kg, sử dụng trên cà phê, điều, khoai tây, hồ tiêu, phòng trừ rỉ sắt, thán thư, bệnh sương mai, đăng ký bởi Công ty TNHH An Nông.
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.6%
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun 2 lần cách nhau 7 ngày khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.
Cây trồng
điều
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.6%
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước: 500-800 lít/ha Phun 2 lần cách nhau 7 ngày, lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 6-8%
Cây trồng
khoai tây
Dịch hại
bệnh sương mai
Liều lượng:
3.0 kg/ha
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
Cây trồng
hồ tiêu
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.6%
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun 2 lần cách nhau 7 ngày khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.