Vimonyl 72WP

Thuốc trừ bệnh THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP Hết hiệu lực
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% 72% w/w
NHÓM M03 4 THUốC TRừ BệNH
Mancozeb FRAC M03 ▾ Nhóm: Dithiocarbamates & relatives Phương thức: Đa vị trí tác động - dithiocarbamates
Metalaxyl FRAC 4 ▾ Nhóm: Phenylamides (PA) - acylalanines Phương thức: Tác động vào RNA polymerase
2681/CNĐKT-BVTV
1/10/2020 -> 1/10/2025
GHS 5 WHO 4

Thuốc trừ bệnh Vimonyl 72WP hoạt chất Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% 72% w/w, sử dụng trên cao su, điều, hồ tiêu, lạc, lúa, phòng trừ loét sọc mặt cạo, thán thư, chết nhanh, chết ẻo, vàng lá chín sớm, đăng ký bởi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam.

🌱 Phạm vi sử dụng

🌿 Cây trồng cao su
🐛 Dịch hại loét sọc mặt cạo
Liều lượng: 30 g/1 lít nước
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Quét lên mặt vết nứt hoặc miệng cạo.
🌿 Cây trồng điều
🐛 Dịch hại thán thư
Liều lượng: 0.25-0.3%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
🌿 Cây trồng hồ tiêu
🐛 Dịch hại chết nhanh
Liều lượng: 0.2 – 0.4%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
🌿 Cây trồng lạc
🐛 Dịch hại chết ẻo
Liều lượng: 1.0-1.25 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 3-5%
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại vàng lá chín sớm
Liều lượng: 0.75 – 1.25 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Phun, pha với 400 - 500 lít nước /ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 7-10%