# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1 Anvilando 5SC
Hexaconazole
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
2 Chopper 700WP
Niclosamide-olamine (min 98%)
Thuốc trừ ốc Công ty CP TM Hải Ánh
3 Habirin 25EC
Bifenthrin
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
4 Hacoxyl 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
5 Hacyco 72WP
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
6 Hacydo 20SC
Cypermethrin 10% + Indoxacarb 10%
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
7 Hacyfos 44EC
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
8 Hacymerin 5EC
Cypermethrin
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
9 Hadatin 6.8EC
Abamectin 0.1% + Pyridaben 6.7%
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
10 Hadifen 50WP
Diafenthiuron
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
11 Hafurlac 80WG
Sulfur
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
12 Halyfoxim 200SL
Glufosinate ammonium
Thuốc trừ cỏ Công ty CP TM Hải Ánh
13 Hamatin 5SG
Emamectin benzoate
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
14 Hamida 10WP
Imidacloprid
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
15 Hamoxone 200SL
200SL
Thuốc trừ cỏ Công ty CP TM Hải Ánh
16 Hanapy 28SC
Chlorfenapyr 8%w/w + Clothianidin 20%w/w
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
17 Hapyro 50WP
Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10%
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
18 Haquifos 23EC
Cypermethrin 3% + Quinalphos 20%
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh
19 Hasoron 25OD
Mesotrione 20% + Nicosulfuron 5% w/w
Thuốc trừ cỏ Công ty CP TM Hải Ánh
20 Hathomop 50WP
Dimethomorph
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
21 Hatilusa 50EC
Difenoconazole 25%w/w + Propiconazole 25%w/w
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
22 Hazotop 35SC
Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15%
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TM Hải Ánh
23 Sachnhen-Eto 110SC
Etoxazole
Thuốc trừ sâu Công ty CP TM Hải Ánh