| 1 |
Acetad 900EC
Acetochlor (min 93.3%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 2 |
Đầu trâu Bi-sad 30EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 3 |
Đầu trâu Bihopper 270EC
Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 4 |
Đầu trâu Jolie 1.1SP
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 5 |
Đầu Trâu KT Supper 100WP
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 6 |
Đầu trâu Merci 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 7 |
Imburad 300WP
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 8 |
Mechlorad 440SC
Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 9 |
Prodifad 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 10 |
Quinpyrad 500WP
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 11 |
Trihexad 700WP
Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
| 12 |
Validad 100SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|