| 1 |
BN- Salatop 80WP
Tricyclazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 2 |
Bn-azopro 35SC
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 3 |
BN-Fepro 20SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 4 |
BN-Fosthi 10GR
Fosthiazate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 5 |
BN-Gluxon 200SL
Glufosinate-ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 6 |
BN-Kakasu 2SL
Kasugamycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 7 |
BN-Meta 18GR
Metaldehyde
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 8 |
BN-Mice 0.005BR
Bromadiolone
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 9 |
BN-Mite 570EC
Propargite
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 10 |
BN-Nisa 860WP
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 11 |
Bn-salatop 80WG
Tricyclazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 12 |
Bn-salatop 80WP
Tricyclazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 13 |
BN-Tegosuper 5SC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 14 |
BN-Tepy 45WP
Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 37%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 15 |
BN-Vinzole 10SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 16 |
Kizasi 25SC
Paclobutrazol
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
| 17 |
Samixplus 250SC
Lufenuron 50 g/l + Metaflumizone 200 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|