Diboxylin 2SL

Thuốc trừ bệnh THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP Còn hiệu lực
Ningnanmycin 2%w/w
NHÓM THUốC TRừ BệNH
Ningnanmycin Chưa có dữ liệu FRAC/IRAC
858/ CNĐKT-BVTV
1/4/2021 -> 1/4/2026
GHS 5 WHO 3

Thuốc trừ bệnh Diboxylin 2SL hoạt chất Ningnanmycin 2%w/w, sử dụng trên lúa, bắp cải, cà chua, cà phê, chanh, cam, đậu tương, điều, dưa hấu, hồ tiêu, hoa cúc, tỏi, xoài, cải xanh, bầu bí, lạc, vải, nhãn, hành, nho, phòng trừ đạo ôn, khô vằn, hoa cúc, lem lép hạt, thối mạ, mốc xám, đốm lá, lở cổ rễ, rụng quả, thán thư, héo rũ, khô bông, sương mai, chết chậm, vàng lá, thối nhũn, thối quả, lúa von, phấn trắng, rỉ sắt, chết nhanh, đăng ký bởi Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA.

🌱 Phạm vi sử dụng

🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại đạo ôn
Liều lượng: 0.5 - 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại khô vằn
Liều lượng: 0.5 - 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại hoa cúc
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại lem lép hạt
Liều lượng: 0.5 - 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại thối mạ
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng bắp cải
🐛 Dịch hại mốc xám
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng bắp cải
🐛 Dịch hại đốm lá
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại lở cổ rễ
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại rụng quả
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng chanh
🐛 Dịch hại thán thư
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cam
🐛 Dịch hại thán thư
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng đậu tương
🐛 Dịch hại héo rũ
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng điều
🐛 Dịch hại khô bông
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng dưa hấu
🐛 Dịch hại sương mai
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng hồ tiêu
🐛 Dịch hại chết chậm
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng hoa cúc
🐛 Dịch hại vàng lá
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng tỏi
🐛 Dịch hại thối nhũn
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng xoài
🐛 Dịch hại thối quả
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại lúa von
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cải xanh
🐛 Dịch hại mốc xám
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cải xanh
🐛 Dịch hại đốm lá
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng bầu bí
🐛 Dịch hại sương mai
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng lạc
🐛 Dịch hại héo rũ
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng vải
🐛 Dịch hại thối quả
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng nhãn
🐛 Dịch hại thối quả
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng xoài
🐛 Dịch hại thán thư
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng xoài
🐛 Dịch hại phấn trắng
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng hành
🐛 Dịch hại thối nhũn
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng điều
🐛 Dịch hại thán thư
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại rỉ sắt
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng hồ tiêu
🐛 Dịch hại chết nhanh
Liều lượng: 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng nho
🐛 Dịch hại thối quả
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cà phê
🐛 Dịch hại héo rũ
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại héo rũ
Liều lượng: 1.5 lít/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện