Dibazole 10SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Hết hiệu lực
Hexaconazole (min 85 %)
100 g/l
NHÓM
3
THUốC TRừ BệNH
Hexaconazole
FRAC 3
Nhóm: Triazoles (DMI)
Phương thức: C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)
6317/CNĐKT-BVTV
12/2/2018 -> 12/2/2023
GHS
5
WHO
4
Thuốc trừ bệnh Dibazole 10SL hoạt chất Hexaconazole (min 85 %) 100 g/l, sử dụng trên bầu bí, cà phê, cao su, hoa hồng, lạc, lúa, phòng trừ lở cổ rễ, rỉ sắt, đốm vòng, vàng rụng lá, đốm lá, lem lép hạt, đạo ôn, đốm mắt cua, đăng ký bởi Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA.
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
bầu bí
Dịch hại
lở cổ rễ
Liều lượng:
0.3 - 0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 -10%
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.05-0.1%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
đốm vòng
Liều lượng:
0.1%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 15-20%
Cây trồng
cao su
Dịch hại
vàng rụng lá
Liều lượng:
0.12 - 0.2 %
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
hoa hồng
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.3 - 0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 -10%
Cây trồng
lạc
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
0.3 - 0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
lúa
Dịch hại
lem lép hạt
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa đã trỗ đều
Cây trồng
lúa
Dịch hại
đạo ôn
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
đốm mắt cua
Liều lượng:
0.6 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi bệnh xuất hiện