Dibazole 5SC
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Hết hiệu lực
Hexaconazole (min 85 %)
50 g/l
NHÓM
3
THUốC TRừ BệNH
Hexaconazole
FRAC 3
Nhóm: Triazoles (DMI)
Phương thức: C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)
6431/CNĐKT-BVTV
16/4/2018 -> 16/4/2023
GHS
5
WHO
4
Thuốc trừ bệnh Dibazole 5SC hoạt chất Hexaconazole (min 85 %) 50 g/l, sử dụng trên bầu bí, cà phê, cao su, lạc, lúa, ngô, phòng trừ lở cổ rễ, rỉ sắt, vàng rụng lá, đốm lá, khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, đăng ký bởi Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA.
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
bầu bí
Dịch hại
lở cổ rễ
Liều lượng:
1.2 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15%
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.1 - 0.2%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 7-12%
Cây trồng
cao su
Dịch hại
vàng rụng lá
Liều lượng:
0.24 - 0.4 %
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
lạc
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
1.2 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15%
Cây trồng
lúa
Dịch hại
khô vằn
Liều lượng:
0.6 - 0.8 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Cây trồng
lúa
Dịch hại
lem lép hạt
Liều lượng:
1.2 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa đã trỗ đều
Cây trồng
lúa
Dịch hại
đạo ôn
Liều lượng:
0.6 - 1.2 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ
Cây trồng
ngô
Dịch hại
khô vằn
Liều lượng:
0.6 - 1.2 lít/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15%