Profiler 711.1WG

Thuốc trừ bệnh THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP Hết hiệu lực
Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg 711.1g/kg
NHÓM 43 P07 THUốC TRừ BệNH
Fluopicolide FRAC 43 ▾ Nhóm: Benzamides Phương thức: Định vị các protein spectrin-like
Fosetyl alumilium FRAC P07 ▾ Nhóm: Ethylphosphonates Phương thức: Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ
3485/CNĐKT-BVTV
3/12/2020 -> 3/12/2025
GHS 5 WHO 3

Thuốc trừ bệnh Profiler 711.1WG hoạt chất Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg 711.1g/kg, sử dụng trên nho, bắp cải, cà chua, bưởi, cam, phòng trừ sương mai, xì mủ, chảy nhựa, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd (BVL).

🌱 Phạm vi sử dụng

🌿 Cây trồng nho
🐛 Dịch hại sương mai
Liều lượng: 0.12 – 0.15%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
🌿 Cây trồng bắp cải
🐛 Dịch hại sương mai
Liều lượng: 1.0kg/ha
Thời gian cách ly: 3 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại sương mai
Liều lượng: 1.0kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
🌿 Cây trồng bưởi
🐛 Dịch hại xì mủ
Liều lượng: 1.5%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch thuốc đã pha lên vết bệnh
🌿 Cây trồng cam
🐛 Dịch hại chảy nhựa
Liều lượng: 0.14%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
🌿 Cây trồng cam
🐛 Dịch hại xì mủ
Liều lượng: 0.15%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 600-700 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện