Nativo 750WG
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Còn hiệu lực
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg
750g/kg
NHÓM
3
11
THUốC TRừ BệNH
Tebuconazole
FRAC 3 ▾
Nhóm: Triazoles (DMI)
Phương thức: C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)
Trifloxystrobin
FRAC 11 ▾
Nhóm: Oximinoacetates
Phương thức: Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)
4506/CNĐKT-BVTV
10/8/2021 -> 10/8/2026
GHS
5
Thuốc trừ bệnh Nativo 750WG hoạt chất Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg 750g/kg, sử dụng trên ngô, cà phê, ca cao, khoai tây, điều, hồ tiêu, hoa cúc, hoa hồng, lạc, đậu tương, lúa, phòng trừ đốm lá, khô vằn, thán thư, sọc đen, đốm vòng, rỉ sắt, phấn trắng, đạo ôn, lem lép hạt, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd..
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
ngô
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
0.12 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
Cây trồng
ngô
Dịch hại
khô vằn
Liều lượng:
0.12 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 10%
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.04%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
ca cao
Dịch hại
sọc đen
Liều lượng:
0.025%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
Cây trồng
khoai tây
Dịch hại
đốm vòng
Liều lượng:
0.15 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
ca cao
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.033%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
điều
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.04%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
hồ tiêu
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
0.04%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.04%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
hoa cúc
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
0.2 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
hoa hồng
Dịch hại
phấn trắng
Liều lượng:
0.2 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
hoa hồng
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.2 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
Cây trồng
lạc
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.2 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
Cây trồng
đậu tương
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.2 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
Cây trồng
lúa
Dịch hại
đạo ôn
Liều lượng:
0.12 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi lúa đẻ nhánh hoặc khi thấp thó trỗ
Cây trồng
lúa
Dịch hại
khô vằn
Liều lượng:
0.12 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh 10-15%
Cây trồng
lúa
Dịch hại
lem lép hạt
Liều lượng:
0.1 - 0.12 kg/ha
Thời gian cách ly:
7 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.