DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019 – Page 5 – by QuocThien

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018.
Hiển thị 201-250 trong tổng 4082 sản phẩm
Nhóm Hoạt chất Tên thương mại Đối tượng phòng trừ Tổ chức đăng ký
Thuốc trừ sâu Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l) Sumicombi 30EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâu Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kg Akido 20WP sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâu Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l) Sumitigi 30 EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâu Fenitrothion 450g/l + Fenpropathrin 50g/l Danitol – S 50 EC nhện, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Abasba 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Anba 50 EC rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Basasuper 700EC rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Bascide 50 EC rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Bassa 50 EC rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Bassatigi 50 EC rầy nâu, sâu keo/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Dibacide 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Dosadx 50EC Rầy nâu/lúa Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâu Abamectin 2g/kg (35.5g/l), (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg (0.5g/l), (1g/l) Atimecusa 20WP, 36EC, 54EC sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Excel Basa 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH OCI Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Forcin 50 EC rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải Forward International Ltd
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Hoppecin 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Jetan 50 EC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Metasa 500EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Nibas 50 EC rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phê Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Pasha 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Super Kill 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Tapsa 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Phong
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Triray 50 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâu Abamectin Abatimec 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC 1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương 3.6EC: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả/đậu tương Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâu Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) Tridan 21.8WP sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Vibasa 50 EC rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Vitagro 50 EC rầy nâu/ lúa Asiatic Agricultural Industries
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l Azora 350EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l Javipas 450EC rầy nâu/ lúa Công ty CP nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l Lanro 500EC Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 150g/l (5g/kg) + Isoprocarb 150g/l (195g/kg) Anbas 200WP, 300 EC rầy nâu/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 150g/l (350g/l) + Isoprocarb 100g/l (150g/l) Kimbas 250EC, 500EC Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 20 % + Phenthoate 30 % Viphensa 50 EC sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 30% + Phenthoate 45% Diony 75 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 300g/l + Phenthoate 450g/l Hopsan 75 EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâu Abamectin 0.2 % (30g/l) + Beta-cypermethrin 0.8% (15g/l) Smash 1EC, 45EC 1EC: sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa 45EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâu Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l Abasa 755EC Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâu Fenobucarb 45 % + Phenthoate 30% Knockdown 75 EC rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâu Fenpropathrin (min 90 %) Alfapathrin 10 EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâu Fenpropathrin (min 90 %) Danitol 10 EC rệp/ bông vải Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenpropathrin (min 90 %) Vimite 10 EC nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/l Mogaz 220EC Nhện đỏ/ hoa hồng; nhện gié/ lúa Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ sâu Fenpropathrin 100g/l + Pyridaben 200g/l Sieunhen 300EC Nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâu Fenpropathrin 100g/l (5g/l), (5g/l) + Profenofos 40g/l (55g/l), (300g/l) + Pyridaben 10g/l, (200g/l), (5g/l) Calicydan 150EW, 260EC, 310EC 150EW, 260EC: nhện gié/lúa 310EC: rệp sáp giả/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâu Fenpyroximate (min 96%) Ortus 5 SC nhện đỏ/ hoa hồng Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâu Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l Rebat 20SC nhện gié/lúa,bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâu Abamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l) (25g/l), (36g/l) + Chlorfluazuron 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (50g/l), (54g/l) Confitin 18 EC, 36EC, 50EC, 75EC, 90EC 18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều 50EC, 75EC, 90EC: Sâu xanh/ đậu xanh; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâu Fenvalerate (min 92 %) Dibatox 10EC, 20EC 10EC: sâu keo/ lúa, sâu cuốn lá/ lạc, rệp sáp/ cà phê 20EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH XNK Qu ốc tế SARA
Thuốc trừ sâu Fenvalerate (min 92 %) Fantasy 20 EC rầy nâu/ lúa Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâu Fenvalerate (min 92 %) Fenkill 20 EC sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH UPL Việt Nam