DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019 – Page 4 – by QuocThien

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018.
Hiển thị 151-200 trong tổng 4082 sản phẩm
Nhóm Hoạt chất Tên thương mại Đối tượng phòng trừ Tổ chức đăng ký
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6% (150g/l) Shieldkill 10WG, 200SC 10WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương 200SC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng Công ty TNHH TM-SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 10% + Fipronil 15% Mely 35WG nhện gié/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l Carbatoc 50EC Sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 60g/kg Nanophasyco 160WG Sâu phao đục bẹ/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l Map Genie 12EC nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài Map Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l Tik-tot 60EC Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 50g/l + Lufenuron 50g/l Lufen extra 100EC Châu chấu tre/ ngô Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâu Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l Vinup 40 EC sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l) Nasdaq 50EC, 150WG 50EC: Sâu cuốn lá/ lúa 150WG: Sâu tơ/ bắp cải Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 5g/l (10g/l) + Matrine 5g/l (10g/l) Kimcis 10EC, 20EC 10EC:Sâu đục ngọn/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy bông/ xoài 20EC: nhện lông nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam, bọ hà khoai lang Công ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/l Gasrice 15EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 9g/l (19g/l), (49g/kg), (89g/l), (62g/l), (59.9g/kg), (167g/kg) + Matrine 1g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l), (1g/l), (0.1g/kg), (1g/kg) Mectinstar 10EC, 20EC, 50SG, 60SG, 63EC, 90SC 110SG, 168SG 10EC, 20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 60SG: sâu tơ/ bắp cải 63EC: Nhện đỏ/cam 90SC: rầy bông/xoài 110SG, 168SG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 21g/l (41g/l), (56g/l) + Matrine 2g/l(2g/l),(2g/l) 9X-Actione 2.3EC, 4.3EC, 5.8EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 10g/l (19g/l), (20g/kg), (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/l (1g/l), (1g/kg), 1g/l), (0.1g/kg) Redconfi 11EC, 20EC, 21WP, 30EC, 61WG 11EC, 20EC, 21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy canh/ chè 61WG: rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 10g/l (48g/kg), (98g/kg), (25g/l) + Matrine 2g/l (2g/kg), (2g/kg), (2g/l) Rholam Super 12EC, 50SG, 100WG, 27EC 12EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, bọ xít/ vải; nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy chổng cánh/ cam 27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải 50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải 100WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc Công ty CP nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 22g/l (42g/l), (60g/l) + Matrine 4g/l (4g/l) (4g/l) Bạch tượng 26EC, 46EC, 64EC 26EC, 46EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu lúa 64EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhãn; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 24g/l, (55g/l), (55g/kg), (99g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/l), (0.5g/kg), (0.9g/kg) Dolagan 25EC, 55.5EC, 55.5WG, 99.9WG 25EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè 55.5EC, 99.9WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa 55.5WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg K54 100WG Sâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâu Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l Elincol 12ME sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP ENASA Việt Nam
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg Pro-sure 100WG Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 29.5g/l (35.5g/kg), (49g/l), (49g/kg) + Martrine 0.5g/l (0.5g/kg), (1g/l), (1g/kg) Techtimex 30EC, 36WG, 50EC, 50WG Sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 0.4% (4g/l), (4g/l) + Monosultap 19.6% (392g/l), (392g/l) Map Go 20ME, 39.6SL, 39.6ME 20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn 39.6SL: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê 39.6ME: sâu cuốn lá, nhện gié /lúa Map Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l Eska 250EC sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãn Công ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l Comda 250EC Bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp muội/ hoa cúc, rệp sáp/ cà phê, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ hành Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 10g/l (5g/l) + Petroleum oil 240g/l (395g/l) Emamec 250EC, 400EC sâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 19g/l (25g/l), (30g/l) + Permethrin 80.99 g/l (130g/l), (155g/l) Tiachop 99.99EC, 155EC, 185EC 99.99EC: sâu cuốn lá/ lúa 155EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh 185EC: sâu keo/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l Happymy 240EC Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l Daisuke 250EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg Amagong 55WP Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ sâu Abamectin 0.1% (1.7%), (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%), (0.1%) Kuraba WP, 1.8EC, 3.6EC WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cây có múi; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông 1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) +200g/l (200g/kg) Spinosad Boxin-TSC 25EC, 250WP Sâu xanh/bắp cải Công ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâu Esfenvalerate (min 83 %) Sumi-Alpha 5 EC sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâu Esfenvalerate 1.25 % + Fenitrothion 25% Sumicombi-Alpha 26.25 EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/lạc; rầy xanh/ bông vải Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâu Ethiprole (min 94%) Curbix 100 SC rầy nâu/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâu Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l Peridor 200SC rầy nâu/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâu Etofenprox (min 96%) Etofenprox 2% + Phenthoate 48 % Noray 30EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâu Eucalyptol (min 70%) Fenbutatin oxide (min 95%) Slavic 10SC rầy nâu/ lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Trebon 10 EC, 20 WP, 30EC 10EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều 20WP: rầy nâu/ lúa; bọ xít/ vải, nhãn; rầy xanh/ chè; rầy/xoài; sâu khoang/ bắp cải 30EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rầy mềm/ bắp cải; rầy xanh/chè Mitsui Chemicals Agro, Inc. .
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) ViCIDI-M 50 EC bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Pesta 2SL nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Thuốc trừ sâu Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg ABT 2 WP sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Nilmite 550SC nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Factor 50EC sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Forwathion 50EC sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê Forward International Ltd
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Metyl annong 50EC sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Nysuthion 50EC Bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Sumithion 50 EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenitrothion (min 95 %) Visumit 5DP, 50EC 5DP: cào cào, sâu trong đất/ lúa 50EC: sâu đục thân/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâu Fenitrothion 45% + Fenoburcarb 30% Difetigi 75 EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâu Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l) Hosithion 30EC bọ xít hôi/ lúa, sâu ăn tạp/ lạc Công ty CP Hóc Môn