Thuốc trừ cỏ – Page 2 – DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018.
Hiển thị 51-100 trong tổng 718 sản phẩm
Nhóm Hoạt chất Tên thương mại Đối tượng phòng trừ Tổ chức đăng ký
Thuốc trừ cỏ Ametryn (min 96 %) Slimgold 510SC, 810WP Cỏ/mía Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏ Ametryn 40% + Atrazine 40% Atramet Combi 80 WP cỏ/ mía Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Ametryn 40% + Atrazine 40% Metrimex 80 WP cỏ/ mía Forward International Ltd
Thuốc trừ cỏ Ametryn 400g/kg + Atrazine 400g/kg Animex 800WP cỏ/ ngô, mía Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏ Ametryn 400g/kg + Atrazine 400g/kg Aviator combi 800WP cỏ/mía Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ cỏ Ametryn 400g/kg + Atrazine 400g/kg Wamrincombi 800WP cỏ/mía Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ cỏ Ametryn 40% + MCPA -Sodium 8% Solid 48WP cỏ/ mía Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏ Ametryn 30% + Simazine 50% T-P.Metsi 80WP Cỏ/mía Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Agmaxzime 800WP Cỏ/ngô Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Amex gold 800WP Cỏ/ mía Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Atamex 800WP Cỏ/ngô Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Atra 500 SC cỏ/ mía, ngô Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Atra annong 500 FW, 800Wp 500FW: cỏ/ mía, ngô 800WP: cỏ/ ngô Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Atraco 500SC Cỏ/ ngô Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Atranex 80 WP cỏ/ mía, ngô Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) A-zet 80WP cỏ/ngô Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Catrazin 800WP Cỏ/ ngô Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Destruc 800WP Cỏ/ ngô Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Many 800WP Cỏ/ ngô Công ty TNHH BMC
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Maizine 80 WP cỏ/ ngô, mía Forward International Ltd
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Mizin 50WP, 80WP, 500SC 50WP: cỏ/ ngô 80WP: cỏ/ mía, ngô 500SC: cỏ/ ngô Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Nitrazin 800WP cỏ/ngô Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Sanazine 500 SC cỏ/ mía, ngô Longfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Wamrin 500SL, 800WP 500SL: Cỏ/ngô, mía 800WP: Cỏ/ ngô Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ cỏ Atrazine (min 96 %) Zimizin 800WP Cỏ/ ngô Công ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ cỏ Atrazine 250g/l + Mesotrione 25g/l Calaris Xtra® 275SC Cỏ/ ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Atrazine 120g/l + Mesotrione 32g/l + S-metolachlor 320g/l Lumax 472SE cỏ/ ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Atrazine 500g/kg + Nicosulfuron 10g/kg Map hope 510WP cỏ/ngô Map Paciííc PTe Ltd
Thuốc trừ cỏ Atrazine 300g/l + Sulcotrione 125g/l Topical 425SC cỏ/ngô Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Beron 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Bensurus 10WP cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Furore 10WP, 10WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Loadstar 10WP, 60WG, 60WP 10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng 60WG, 60WP: cỏ/ lúa cay Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Mullai 100WP, 100WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Rorax 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Sharon 100 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl (min 96 %) Sulzai 10WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 12% + Bispyribac-sodium 18% Honixon 30WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg Apoger 3.2Gr cỏ/ lúa cấy Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg Apogy 3.2GR cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg One-tri 3.2GR cỏ/lúa cấy Công ty TNHH BMC
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 1.5% + Butachlor 28.5% + Chất an toàn Fenclorim 10% Bé bụ 30WP, 30SE cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg Haly super 450WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 108g/kg (1g/l), (63g/kg), (105g/kg) (55g/kg), 55g/l + Cyhalofop Butyl 1g/kg (1g/l), (1§/kg), (50g/kg), (200g/kg), 105g/l + Quinclorac 10g/kg (255g/l), (343g/kg), (305g/kg), (305g/kg), 200g/l Topsuper 119WP, 257sC, 407WP, 460WP, 560WP, 360SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 2% + Mefenacet 66% Danox 68 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 30g/kg + Mefenacet 500g/kg Acocet 53 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 9% (4%), (3%) + Mefenacet 1% (46%), (50%) Wenson 10WP, 50WP, 53WP 10WP: cỏ/ lúa cấy 50WP:cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng 53WP: cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 4% + Pretilachlor 36% Queen soft 40WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 0.7% + Pyrazosulfuron Ethyl 9.3% Cetrius 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ cỏ Bensulfuron Methyl 5g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95g/kg Sirafb 100WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American