Thuốc trừ cỏ – Page 15 – DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018.
Hiển thị 701-718 trong tổng 718 sản phẩm
Nhóm Hoạt chất Tên thương mại Đối tượng phòng trừ Tổ chức đăng ký
Thuốc trừ cỏ Quinclorac (min 99 %) Vicet 25SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) Broadsafe 200EC Cỏ/ đậu tương Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P- thyl (min 98 %) Cariza 5 EC cỏ/ đậu tương, sắn Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) Fagor 50EC cỏ/sắn Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) Greensun 50EC Cỏ/ lạc Công ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) Hetcocan 5EC Cỏ/sắn Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) Maruka 5EC Cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương Công ty TNHH BMC
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P- thyl (min 98 %) Targa Super 5 EC cỏ/ lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng, khoai mỡ Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) TT-Jump 5EC cỏ/đậu tương Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ cỏ Quizalofop-P-tefuryl Nuxim gold 40EC Cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ cỏ Sethoxydim (min 94 %) Nabu S 12.5 EC cỏ/ lúa, đậu tương Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ cỏ Simazine (min 97 %) Sipazine 80 WP cỏ/ mía, ngô Forward International Ltd
Thuốc trừ cỏ Simazine (min 97 %) Visimaz 80 WP cỏ/ ngô, cây ăn quả Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Tebuthiuron (min 99%) Tebusan 500 SC cỏ/ mía Dow AgroSciences B.V
Thuốc trừ cỏ Topramezone (min 96%) Clio 336SC cỏ/ngô BASF Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ cỏ Triclopyr butoxyethyl ester Garlon 250 EC cỏ/ cao su, lúa gieo thẳng, mía Dow AgroSciences B.V
Thuốc trừ cỏ Triíluralin (min 94 %) Triílurex 48 EC cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ cỏ Trifloxysulfuron sodium (min 89%) Monument® 100 OD cỏ/ sân golf Công ty TNHH Syngenta Việt Nam