Thuốc trừ bệnh – Page 3 – DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018.
Hiển thị 101-150 trong tổng 1286 sản phẩm
Nhóm Hoạt chất Tên thương mại Đối tượng phòng trừ Tổ chức đăng ký
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole100g/kg Maxxa 500WG đạo ôn; lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 250g/kg (277g/kg), (300g/kg), (360g/kg) + Tebuconazole 500g/kg (500g/kg), (500g/kg), (500g/kg) Natiduc 750WG, 777WG, 800WG, 860WG 750WG: gỉ sắt/cà phê; đạo ôn, lem lép hạt /lúa 777WG: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm, khô vằn/lúa; gỉ sắt/cà phê 800WG: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; gỉ sắt/cà phê 860WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 260g/l (100g/kg), (200g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg), (560g/kg) Natigold 320SC, 450WG, 760WG 320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/lúa 760WG: vàng lá chín sớm/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg Ameed top 750WG Khô vằn/ lúa Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 56g/l + Tebuconazole 100g/l + Prochloraz 200g/l Almagor 356EC Lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (0.5g/l), (60g/l), (1g/kg), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (401.5g/l), (400g/l), (559g/kg), (750g/kg) Verygold 80WP, 325SC, 402SC, 460SC, 560WP, 760WG 80WP, 402SC, 560WP, 760WG: Đạo ôn/ lúa 325SC: Lem lép hạt/lúa 460SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225 g/l Staragro 325SC Khô vằn/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l Top-care 420SC đạo ôn/lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 400g/l Roshow 460SC đạo ôn/lúa Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg Bemjapane 760WP Đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg Be-amusa 810WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin 200g/l (60g/l), (100g/l) + Tricyclazole 300g/l (500g/l), (500g/l) Altista top 500SC, 560SC, 600SC 500SC: Đạo ôn/ lúa 560SC, 600SC: Khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnh Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l Nano Kito 2.6SL Nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnh Bacillus subtilis Biobac 50WP héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải Bion Tech Inc.,
Thuốc trừ bệnh Bacillus subtilis Bionite WP đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây Công ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ bệnh Benalaxyl (min 94%) Dobexyl 50WP giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương, vàng lá/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Bendazol 50 WP đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Benex 50 WP khô vằn/ lúa Imaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Benofun 50 WP đốm lá/ đậu phộng Zagro Singapore Pte Ltd
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Benotigi 50 WP vàng lá/ lúa, phấn trắng/ cà phê Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Binhnomyl 50 WP đạo ôn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ đậu tương; sương mai/ khoai tây; rỉ sắt/ cà phê Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Fundazol 50 WP vàng lá/ lúa Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Tinomyl 50 WP vàng lá/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnh Benomyl (min 95 %) Viben 50WP Vàng lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Benomyl 10% + Bordeaux 45% + Zineb 20% Copper-B 75 WP vàng lá/ lúa Công ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnh Benomyl 25% + Copper Oxychloride 25% Viben-C 50 WP vàng lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Benomyl 100 g/kg, (5g/kg) + Iprodione 100 g/kg, (245g/kg) Ankisten 200 WP, 250WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnh Benomyl 25% + Mancozeb25% Bell 50 WP vàng lá/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnh Benomyl 17% + Zineb 53% Benzeb 70 WP lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; sương mai/ khoai tây Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Agpicol 20WP Bạc lá/lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Anti-xo 200WP bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Asusu 20 WP, 25WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Diebiala 20SC Bạc lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Kadatil 300WP Bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Sasa 20 WP, 25 WP bạc lá/ lúa Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Sansai 200 WP bạc lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) TT-atanil 250WP bạc lá/lúa Công ty CP Delta Cropcare
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) TT Basu 250WP Bạc lá/lúa; thối nhũn/bắp cải Công ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) VK. Sakucin 25WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Xanthomix 20 WP bạc lá/ lúa Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Xiexie 200WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Zeppelin 200WP bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và PT Ngọc Lâm
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60% TT-tafin 75WP Bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg ARC-clench 215WP Bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu, Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg Riazor 215WP bạc lá/ lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l TT-bemdex 600SC khô vằn, bạc lá/ lúa; thán thư, nấm hồng/cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg Probicol 200WP Bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l) Nanowall 300WP, 500SC Bạc lá/lúa Công ty TNHH thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 200g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 20g/kg Tokyo-Nhật 220WP Bạc lá/lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ bệnh Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg Captivan 400WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng