Thuốc trừ bệnh – Page 26 – DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018.
Hiển thị 1251-1286 trong tổng 1286 sản phẩm
Nhóm Hoạt chất Tên thương mại Đối tượng phòng trừ Tổ chức đăng ký
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Vallistar 3SL, 5SL, 5WP, 10WP khô vằn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Valygold 5SL Khô vằn/lúa Công ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Vamylicin 5 SL, 5 WP 5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải 5SL: nấm hồng/ cao su, khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Villa-fuji 50SL, 100SL 50SL: Nấm hồng/cao su; khô vằn/ lúa 100SL: Lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Vanicide 3SL, 5SL, 5WP, 150WP 3SL: lở cổ rễ/cà chua 5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua 150WP: thắt cổ rễ/cà chua Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Varison 5 WP khô vằn/ lúa Công ty TNHH Sơn Thành
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Vida(R) 3 SC, 5WP 3SC: khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau 5WP: khô vằn/ lúa Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) V-cin 5 SL khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Vivadamy 3SL, 5SL, 5SP 3SL: khô vằn/ lúa 5SP: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su 5SL: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su, nấm hồng/cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Voalyđacyn-nhật 5SL Khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ bệnh Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) Yomivil 108SC, 115WG Khô vằn/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnh Zineb Bp-nhepbun 800WP thán thư/ dưa hấu Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ bệnh Zineb Guinness 72 WP phấn trắng/ nho, cà chua Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnh Zineb Tigineb 80 WP mốc sương/cà chua, thối quả/ cây có múi Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ bệnh Zineb Zinebusa 800WP Đốm vòng/cà chua Cụng ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnh Zineb Zin 80 WP mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép hạt/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnh Zineb Zineb Bul 80WP mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho Agria SA, Bulgaria
Thuốc trừ bệnh Zineb Zinacol 80WP rụng lá/ cao su Imaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ bệnh Zineb Zinforce 80WP lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnh Zineb Zithane Z 80WP thối quả/ nho, sương mai/ cà chua Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnh Zineb Zodiac 80WP đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ bệnh Ziram Ziflo 76WG đốm vòng/ cà chua; thán thư/ xoài, dưa hấu; vàng lá/ lúa, thán thư/ cà phê Agspec Asia Pte Ltd
Thuốc trừ bệnh Zhongshenmycin (min 95%) Map strong 3WP Bạc lá/ lúa; héo xanh/ cà chua Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnh Metalaxyl-M Subdue Maxx® 240SL héo rũ tàn lụi/ cỏ sân golf Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Propiconazole (min 90%) Banner Maxx® 156EC đốm nâu/ cỏ sân golf Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Carbendazim 250g/l + Imidacloprid 250 g/1 + Thiram 100 g/1 Doright 600FS Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHPI Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnh Fludioxonil (min 96.8%) Celest 025FS lúa von/lúa (xử lý hạt giống) Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Ipconazole (min 95%) Jivon 6WP xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnh Isotianil (min 96%) Routine 200SC đạo ôn/lúa (xử lý hạt giống), bạc lá/ lúa, héo xanh/ cà chua Bayer Vietnam Ltd
Thuốc trừ bệnh Metconazolc (min 94%) Provil super 10SL Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnh Metalaxyl-M Apron® XL 350ES Xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch tạng)/ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Metiram complex 650g/kg + Thiamethoxam 150g/kg Biwonusa 800WP Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH TM sx Thôn Trang
Thuốc trừ bệnh Pefurazoate (min 94%) Fortissimo 20WP xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty CP Khử trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnh Tebuconazolc (min 95%) Foniduc 450SC xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnh Tebuconazolc (min 95%) Sforlicuajapane 450SC Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa Công ty TNHPITM sx Thôn Trang
Thuốc trừ bệnh Triflumizole (min 99.38%) Trifmine 15EC Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.